| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
Chỉ số lý hóa:
Tiêu chuẩn kiểm tra | |||
STT | Hạng mục | Kết quả | Phương pháp |
1 | Ngoại quan | Bột màu trắng hoặc gần trắng | Quan sát trực quan |
2 | Độ trong và màu sắc | ≤0.350 | USP<857> |
3 | Nhận dạng A. Thử nghiệm nhận dạng phổ | Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu | USP<197> USP<191> |
4 | Độ tinh khiết điện di | ≤2.0% | USP 43 |
5 | Hàm lượng theo phương pháp CPC | ≥90.00%,tính theo chất khô | USP<541> |
6 | Độ quay cực riêng | -20.00°~-30.00° | USP<781S> |
7 | Giá trị pH | 5.5-7.5 | USP<791> |
8 | Mất khối lượng khi sấy khô | ≤10.00% | USP<731> |
9 | Tro sulfat | 20%~30% | USP<281> |
10 | Hàm lượng Clorua | ≤0.50% | USP<221> |
11 | Hàm lượng Sulfat | ≤0.24% | USP<221> |
12 | Giới hạn protein | ≤6.0% | USP<857> |
13 | Kim loại nặng | ≤20ppm | USP<231>MethodⅡ |
14 | Dung môi tồn dư (Ethanol) | ≤5,000ppm | Phương pháp nội bộ phòng thí nghiệm xác nhận |
15 | Tổng số vi khuẩn | ≤1,000cfu/g | USP<2021> |
16 | Nấm men và nấm mốc | ≤100 cfu/g | USP<2021> |
17 | Kiểm tra sàng | 100% qua sàng 80 mesh | Phương pháp nội bộ phòng thí nghiệm xác nhận |
Chỉ số lý hóa:
Tiêu chuẩn kiểm tra | |||
STT | Hạng mục | Kết quả | Phương pháp |
1 | Ngoại quan | Bột màu trắng hoặc gần trắng | Quan sát trực quan |
2 | Độ trong và màu sắc | ≤0.350 | USP<857> |
3 | Nhận dạng A. Thử nghiệm nhận dạng phổ | Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu | USP<197> USP<191> |
4 | Độ tinh khiết điện di | ≤2.0% | USP 43 |
5 | Hàm lượng theo phương pháp CPC | ≥90.00%,tính theo chất khô | USP<541> |
6 | Độ quay cực riêng | -20.00°~-30.00° | USP<781S> |
7 | Giá trị pH | 5.5-7.5 | USP<791> |
8 | Mất khối lượng khi sấy khô | ≤10.00% | USP<731> |
9 | Tro sulfat | 20%~30% | USP<281> |
10 | Hàm lượng Clorua | ≤0.50% | USP<221> |
11 | Hàm lượng Sulfat | ≤0.24% | USP<221> |
12 | Giới hạn protein | ≤6.0% | USP<857> |
13 | Kim loại nặng | ≤20ppm | USP<231>MethodⅡ |
14 | Dung môi tồn dư (Ethanol) | ≤5,000ppm | Phương pháp nội bộ phòng thí nghiệm xác nhận |
15 | Tổng số vi khuẩn | ≤1,000cfu/g | USP<2021> |
16 | Nấm men và nấm mốc | ≤100 cfu/g | USP<2021> |
17 | Kiểm tra sàng | 100% qua sàng 80 mesh | Phương pháp nội bộ phòng thí nghiệm xác nhận |
CÔNG TY TNHH GHW (VIỆT NAM)
Số 6 VSIP II-A, đường số 15, KCN Việt nam - Singapore II-A,Phường Vĩnh Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
+84 (27) -4380-1099
+84 (27) -4380-1097
marcos.liu@goldenhighway.com / hr1@ghw-vn.com
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TRUNG QUỐC CỦA GHW
Tầng 2 và 3, Tòa nhà 06, No.69 Phố Aoti, Huyện Jianye, Thành phố Nam Kinh, Tỉnh Giang Tô
+ 86-025-8478 8699
CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT GHW (VIET NAM)
Tọa lạc tại tòa nhà DC tower , Số 111D đường Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam
+84 (28) 3526 8260-61
+84 (28) 3526 8262
chi.admin@ghw-vn.com